dichthuathkv.com
Hotline: 0983.017.286 - 042.123.1010
CSKH: 0933.16.1010

Học nhanh 50 câu tiếng Anh thông dụng

50 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hay dùng nhất

  1. Chuyện đã qua rồi – It’s over.  
  2. Cái gì cũng được – Anything’s fine.
  3. Cái nào cũng tốt – Either will do.
  4. Trước sau như một – Always the same.  
  5. Gần xong rồi – Almost!
  6. Giống như mọi khi – The same as usual!
  7. Để tôi xem đã/ Để tôi nghĩ đã – Let me see.
  8. Cho vui thôi! – Just for fun!
  9. Chả thấy gì xảy ra cả – Nothing’s happened yet.
  10. Chúa mới biết được – The God knows.
  11. (Không) đáng giá – It’s (not) worth.
  12. Biết chết liền – I’ll be shot if I know
  13. Tôi đang bận – I’m in a hurry.
  14. Xin lỗi vì đã làm phiền – Sorry for bothering!
  15. Cho mình thêm thời gian – Give me a certain time!
  16. Đừng nhìn lén! – Don’t peep!
  17. Cứ liều thử đi! – Go for it!
  18. Thôi kệ nó! – Hell with haggling!
  19. Chán chết! – Bored to death!
  20. Cẩn thận lời nói của mình – Mind your mouth.
  21. Đừng dính mũi vào việc này – Don’t stick your nose into this.
  22. Thật là đáng ghét! – What a jerk!
  23. Tâm đầu hợp ý – Hit it off.
  24. Hoàn toàn đồng ý, hoàn toàn thích thú – I’ll say.
  25. Cơ hội ngàn năm có một – It’s a kind of once-in-life
  26. Thật vô dụng – It’s no use
  27. Vô ích – it’s no good.
  28. Lâu quá không gặp – Long time no see.
  29. Bạn thấy việc đó có được không? – How does that sound to you?  
  30. Ngay chóc, đã quá – Hit the spot
  31. Quá đúng! – Right on! (Great)  
  32. Đừng có giả vờ khờ khạo – Get your head out of your ass.
  33. Có thôi ngay đi không – Stop it right a way!
  34. Cãi nhau dữ dội, máu lửa- to argue hot and long
  35. Đáng đời mày! – It serves you right!
  36. Cái gì? Bạn dám nói thế với tôi à? – What? How dare you say such a thing to me .
  37. Xa mặt cách lòng – Out of sight out of mind!
  38. Mưa tầm tã – Rain cats and dogs.
  39. Ăn mày còn đòi xôi gấc! – Beggars can’t be choosers!
  40. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng – Love me love my dog.
  41. Được chăng hay chớ – Hit or miss.
  42. Thêm dầu vào lửa – Add fuel to the fire.
  43. Ăn trắng mặc trơn – To eat well and can dress beautifully.
  44. Nó chỉ là trẻ con thôi mà! – Boys will be boys!
  45. Vạn sự khởi đầu nan – No business is a success from the beginning .
  46. Tôi sẽ chở bạn về – I’ll take you home.
  47. Chầu này tôi đãi! – I’ll treat!
  48. Cười lên nào ! (Khi chụp hình) – Say cheese!
  49. Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) – Be good !
  50. Ăn ngon miệng nhé! – Enjoy your meal !

Đối tác